Tổng Quan Về Thuốc Dorogyne: Công Dụng, Liều Dùng Và Lưu Ý Cụ Thể

Thuốc kháng sinh Dorogyne là một loại thuốc được sử dụng phổ biến tại các cơ sở và phòng khám nha khoa. Tuy nhiên không phải ai cũng đã biết thuốc Dorogyne là thuốc gì, có tác dụng điều trị như nào, đối tượng phù hợp để sử dụng,… Chính vì vậy, ViDentalcare sẽ thông tin chi tiết đến bạn về loại thuốc này trong bài viết dưới đây.

Tổng quan về thuốc Dorogyne 

Dorogyne là một loại thuốc kháng sinh dùng để phòng tránh các bệnh nhiễm trùng hoặc nhiễm khuẩn nhạy cảm liên quan đến khoang miệng. Thuốc có sự kết hợp chính từ 2 kháng sinh Spiramycin 750.000 IU và Metronidazol 125mg. Hiện nay, thuốc đang được sản xuất và bày bán trên thị trường dưới 2 dạng chính là Dorogyne và Dorogyne-F với thành phần liều lượng thuốc khác nhau.

Dorogyne là thuốc kháng sinh phòng tránh các bệnh nhiễm trùng khoang miệng
Dorogyne là thuốc kháng sinh phòng tránh các bệnh nhiễm trùng khoang miệng

Thành phần 

Thuốc Dorogyne được sản xuất bởi công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco, dưới dạng viên nén bao phim. Chi tiết thành phần có trong mỗi viên nén thuốc:

  • Spiramycin: Một kháng sinh thuộc nhóm Macrolid, có khả năng liên kết với tiểu đơn vị 50S ribosome của vi khuẩn, đồng thời làm ức chế quá trình chuyển vị, ngăn chặn sự sinh sôi và phát triển của một số loại vi khuẩn trong cơ thể.
  • Metronidazol: Một kháng sinh thuộc nhóm Nitro-5-Imidazol. Hoạt chất này khi vào cơ thể sẽ tương tác với DNA, tạo ra một sức phá vỡ DNA xoắn, ức chế tổng hợp protein, làm chết tế bào vi khuẩn. Hoạt chất có hiệu quả lớn đối với một số loài vi khuẩn gram âm hay gram dương hoặc các vi khuẩn kỵ khí dễ biến đổi.

Bên cạnh 2 hoạt chất chính kể trên, trong một viên nén thuốc Dorogyne còn có một vài tá dược vừa đủ khác như: Lactose, titan dioxide, Avicel, Natri Croscarmellose, Magnesium stearat, Aerosil,…

Thành phần có trong một viên nén thuốc Dorogyne
Thành phần có trong một viên nén thuốc Dorogyne

Như đã nói ở trên, thuốc Dorogyne trên thị trường hiện nay được phân ra thành 2 loại với liều lượng khác nhau, cụ thể:

  • Dorogyne: Hàm lượng Metronidazol 125g/viên và Spiramycin hàm lượng 750.000IU/viên.
  • Dorogyne-F: Hàm lượng Metronidazol 250g/ viên và Spiramycin hàm lượng 1500000IU/viên.

Công dụng chính của thuốc Dorogyne trong điều trị

Thuốc được biết đến với các công dụng chính như sau:

  • Điều trị các bệnh về nhiễm trùng răng miệng cấp tính hoặc mãn tính.
  • Điều trị các bệnh lý khác của răng miệng như: Áp xe răng, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm tấy, viêm nha chu, viêm nướu,…
  • Điều trị các bệnh về viêm tai dưới, viêm vành tai.
  • Phòng để điều trị nhiễm khuẩn do vết thương hở sau phẫu thuật. Bên cạnh đó, thuốc cũng được dùng trước phẫu thuật để phòng ngừa ở những bệnh nhân có sức đề kháng cơ thể bị giảm. 

Đối tượng sử dụng

Thuốc Dorogyne có khả năng phòng ngừa và điều trị một số căn bệnh về nhiễm trùng, chính vì thế mà nó phù hợp với hầu hết mọi đối tượng. Tuy nhiên, theo khuyến cáo từ phía bác sĩ, những nhóm đối tượng sau cần thận trọng khi sử dụng thuốc:

  • Người đã có tiền sử bị dị ứng với Spiramycin, Imidazol hoặc Erythromycin hoặc bất kỳ thành phần nào có trong thuốc.
  • Người lái xe hoặc điều khiển các loại máy móc đặc biệt, bởi thuốc có thể gây nên một số tác dụng phụ lên thần kinh trung ương như đau đầu.
  • Phụ nữ đang mang thai trong vòng 3 tháng đầu (vì thuốc Dorogyne có thể đi qua nhau thai) và phụ nữ đang trong giai đoạn cho con bú (thuốc sẽ bài tiết qua đường sữa mẹ).
Hạn chế cho phụ nữ đang mang thai trong 3 tháng đầu sử dụng
Hạn chế cho phụ nữ đang mang thai trong 3 tháng đầu sử dụng

Bên cạnh đó cũng chưa có bất kỳ khuyến cáo nào về việc sử dụng thuốc cho trẻ em dưới 6 tuổi. Bạn nên sử dụng thuốc thay thế khác cho nhóm tuổi này.

Cách sử dụng thuốc Dorogyne 

Thuốc Dorogyne được hấp thụ tốt nhất theo đường uống, nên uống thuốc kèm với một cốc nước sôi để nguội. Theo khuyến cáo, bệnh nhân nên sử dụng thuốc trong bữa ăn (lúc bụng no).

Liều dùng đối với mỗi đối tượng là khác nhau. Bạn nên tham khảo ý kiến trực tiếp từ bác sĩ kê đơn. Dưới đây là liều lượng uống thuốc tham khảo từ nhà sản xuất:

  • Đối với trẻ em từ 6 đến 9 tuổi: Một ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên.
  • Đối với trẻ em từ 10 đến 15 tuổi: Một ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên.
  • Đối với người lớn: Một ngày có thể dùng từ 2 đến 3 lần, mỗi lần 2 viên. Trong những trường hợp bị nhiễm khuẩn nặng thì có thể uống tối đa 8 viên/ngày. 

Liều sử dụng thuốc sẽ thay đổi tuỳ thuộc theo độ tuổi, các bệnh lý trên từng người (như bệnh suy gan, suy thận,…). Vì vậy bạn nên tuân thủ liều lượng cho phép từ phía bác sĩ và không được tự ý dừng sử dụng thuốc khi chưa được cho phép. 

Tác dụng phụ 

Đã có báo cáo những tác dụng phụ có thể xảy ra khi sử dụng thuốc, một vài biểu hiện đó là:

  • Các tác dụng phụ trên hệ tiêu hoá: Tiêu chảy, nôn mửa, cảm giác vị kim loại,…
  • Các tác dụng phụ trên hệ thần kinh: Viêm dây thần kinh vận động, chóng mặt, hoa mắt, mất điều hoà vận động, viêm đa dây thần kinh cảm giác, co giật,…
  • Các tác dụng phụ đối với hệ thống máu và bạch huyết: Số lượng bạch cầu suy giảm, chảy máu cam, rối loạn tạo máu,… 
  • Các tác dụng phụ liên quan đến da và mô dưới da: Nổi mẩn đỏ, phát ban, nổi mề đay,…
  • Các tác dụng phụ đối với tiết niệu: Nước tiểu chuyển sang màu nâu sẫm do chuyển hoá thuốc,…
Phát ban và nổi mẩn đỏ trên da là một trong các tác dụng phụ có thể xảy ra
Phát ban và nổi mẩn đỏ trên da là một trong các tác dụng phụ có thể xảy ra

Bên cạnh đó, một vài tác dụng phụ khác có thể xảy ra đó là: Chảy mồ hôi, sốc phản vệ, đánh trống ngực, tụt huyết áp,… Khi xuất hiện nhiều hiện tượng lạ sau khi uống thuốc, bạn cần đến các cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám.

Giá thuốc Dorogyne là bao nhiêu? Mua ở đâu?

Hiện nay trên thị trường, thuốc Dorogyne được đóng gói dưới nhiều dạng khác nhau, mỗi loại lại có giá thành khác nhau. Trong đó, dạng đóng gói phổ biến nhất là Dorogyne 10mg, khoảng 20.000 – 30.000 VNĐ/hộp 2 vỉ, mỗi vỉ 10 viên.

Thuốc Dorogyne là loại thuốc đã được cấp phép để bày bán, chính vì thế mà bạn có thể dễ dàng tìm mua chúng tại các cửa hiệu thuốc uy tín trên toàn quốc, nhà thuốc của bệnh viện,…. Bên cạnh đó, nếu không có thời gian thì bạn còn có thể đặt trực tiếp trên các website phân phối thuốc. 

Một vài lưu ý trong quá trình sử dụng thuốc Dorogyne

Trong quá trình sử dụng thuốc Dorogyne, bạn nên lưu ý một số vấn đề như sau:

Ngừng uống thuốc nếu bị mất điều hoà vận động và lú lẫn
Ngừng uống thuốc nếu bị mất điều hoà vận động và lú lẫn
  • Nên thận trọng khi cho phụ nữ có thai sử dụng thuốc, mặc dù chưa có bất kỳ thông tin nào về thuốc có thể gây bất lợi cho thai nhi, tuy nhiên thuốc lại có thể đi qua hàng rào nhau thai, vẫn có thể ảnh hưởng đến trẻ.
  • Không được đồng thời sử dụng thuốc với các chất có cồn như rượu, bia bởi rất có thể gây ra những biểu hiện nóng, tim đập nhanh,… do Metronidazol trong thuốc ức chế enzym chuyển hóa rượu.
  • Hãy thông tin cho bác sĩ kê đơn về những loại thuốc mà bạn đã hoặc đang sử dụng, đặc biệt là thuốc có Disulfiram, Fluorouracil, lithium,… tránh trường hợp bị tương tác thuốc dẫn đến mất tác dụng thuốc.
  • Bạn nên ngừng uống thuốc nếu bị cảm thấy bị lú lẫn hoặc mất điều hoà vận động.
  • Uống đúng theo liều lượng được kê đơn, không tự ý điều chỉnh liều khi chưa được cho phép. Trong trường hợp uống quá liều, bạn hãy tới ngay các cơ sở y tế gần nhất để được điều trị.
  • Thuốc được bảo quản tốt nhất trong phòng với nhiệt đồ từ 15 đến 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp (tránh biến đổi chất), tránh khu vực ẩm ướt và để xa tầm tay với của trẻ em và thú cưng. 

Trên đây là tất cả thông tin về thuốc Dorogyne mà chúng tôi muốn thông tin đến bạn. Hy vọng những chia sẻ trên đây của ViDentalcare có thể giúp bạn hiểu hơn về công dụng cũng như cách sử dụng thuốc hiệu quả.

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

[Review] Thuốc nhiệt miệng Tametop: Thành phần, cách sử dụng
[Review] Thuốc Nhiệt Miệng Tametop: Thành Phần, Cách Sử Dụng

Tametop là sản phẩm được biết đến với công dụng tăng cường sức đề kháng, phục hồi nhanh chóng các tổn thương niêm mạc, đặc...

Thông tin chi tiết về thuốc nhiệt miệng Gumimouth
Thông Tin Chi Tiết Về Thuốc Nhiệt Miệng Gumimouth

Hiện nay, nhiều người có xu hướng có sử dụng các sản phẩm từ thiên nhiên để giúp tăng cường sức đề kháng và điều...

[Giải đáp] Thuốc nhiệt miệng Smile có hiệu quả không? Cách dùng, giá bán
[Thuốc Nhiệt Miệng Smile Có Hiệu Quả Không? Cách Dùng Và Giá Bán

Thuốc nhiệt miệng Smile là sản phẩm có bảng thành phần bao gồm các loại vitamin cần thiết cho cơ thể. Trên thực tế, đây...

Chặn Đứng Đau Răng, Ê Buốt Răng Với Sản Phẩm Nha Chu Tán Hỗ Trợ Điều Trị Tận Gốc

Cuối tháng 2/2022 Viện Nghiên Cứu và Ứng Dụng Công Nghệ Nha Khoa Việt Nam – VIDENTAL đã chuyển giao thành công bài thuốc quý...

Hệ thống cơ sở
VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH

LK 56, Đường số 23, Khu đô thị Thành phố Giao lưu, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: (+84) 987.933.309

HỆ THỐNG CHI NHÁNH

ViDental - Yteeth : Lô 13, khu đấu giá Tân Triều, Thanh Trì, Hà Đông, HN (cạnh FPT shop ngã 3 Yên Xá)

ViDental - NewGate : Số 4 Đặng Tất, P. Tân Định, Q.1, TP. HCM

ViDental - NewGate : 218 Tân Hương, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP. HCM

ViDental - Apec : 359C - 359D Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long B – TP. Thủ Đức, TP. HCM

ViDental - WinSmile : Số 51B đường Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số 179, đường Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM (Đang nâng cấp)

Số 7 Ngách 8/11 Đường Lê Quang Đạo, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội (Đang nâng cấp)

Messenger zalo